Ngôn ngữ: Tiếng Việt | English

BƠM NHIỆT CÔNG NGHIỆP

BƠM NHIỆT - PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU TIẾT KIỆM ĐIỆN 
Khi bơm nhiệt làm việc, năng lượng có sẳn ở môi trường xung quanh là QA được trích xuất khi không khí thổi qua dàn hơi, khi đó máy nén năng lượng tiêu thụ QB để tăng áp suất và kích nhiệt lên cao nhờ vào tính chất riêng của môi lạnh R22/R47 qua hệ thống luân chuyển nhiệt, nhiệt lượng QC tạo ra khi đi qua máy nén được chuyền sang nước lạnh nằm sẵn trong bình bảo ôn trong quá trình ngưng tụ. Như vậy QC = QA + QB.

Trong chu trình nêu trên chúng ta có thể thấy rằng năng lượng do bơm nhiệt tạo ra tương đương với nhiệt lượng QC đã được truyền vào nước lạnh trong bình ngưng tụ (Bình bảo ôn). Theo tính toán của các chuyên gia, nhiệt lượng được trích xuất từ không khí QA = 3/4 QC và đây chính là phần năng lượng hệ thống tiết kiệm được. Hệ thống chỉ tiêu thụ lượng điện năng QB bằng 1/4 tổng khối lượng năng lượng tạo ra. Do vậy khi sử dụng công nghệ bơm nhiệt làm nóng nước phục vụ cho sinh hoạt chúng ta có thể tiết kiệm được rất nhiều tiền điện (3/4 điện năng).

Hotline : 0917 568 899 (Mr Dũng)

 

BƠM NHIỆT CÔNG NGHIỆP

Tiêu chuẩn máy bơm nhiệt 60oC
Model  Number ARG-03S ARG-05S ARG-07S ARG-10S ARG-15S ARG-20S ARG-25S
Chất làm lạnh   R22/R417a
Máy nén Copeland
Điều kiện kiểm tra 1. Nhiệt độ bầu khô 20℃
2. Nhiệt độ bầu ướt 15℃   
3. Nhiệt độ nước 40℃.
Tính năng 1. Nhiệt độ môi trường làm việc: 0°C to 40 °C
2. Nhiệt độ nước tối đa: 60°C
Cửa thoát khí Cửa thoát khí thải hàng đầu
Công suất làm nóng nước) KW 10 16 22 32 48 70 88
BTU/h 34,000 54,400 74,800 110,000 163,200 238,700 300,000
Công suất làm lạnh KW 8 12.8 17.6 25.6 38.4 56 70.5
BTU/h 27,200 43,500 60,000 88,000 130,000 191,000 240,000
Nhiệt độ nước đầu ra 55
Nhiệt độ nước đầu ra tối đa 60
Công suất làm nóng nước định mức L/h 210 350 460 700 920 1500 2050
Công suất đầu vào định mức KW 2.55 4.28 5.8 8.55 13 18 23
Dòng điện làm việc định mức A 12.7 7.5 11 15 22 32 40
Hiệu suất hoạt động W/W 3.8 3.8 3.8 3.8 3.8 3.8 3.8
Điện nguồn V/PH/HZ 220~240V
/1PH
/ 50HZ
380~415V
/3PH
/50HZ
Số lượng máy nén Unit 1 1 1 2 2 2 4
Số lượng quạt Unit 1 1 1 2 2 2 2
Độ ồn dB(a) 65 65 65 68 68 68 68
Kích thước đầu vào/ đầu ra Inch G¾" G1" G1" G1½" G1½" G2½" G2½"
Bơm tuần hoàn Bơm hoạt động bên ngoài
Bình ngưng tụ Thép bên ngoài, ống đồng bên trong
Kích thước L×W×H(mm) 695
×690
×745
760
× 700 
×950
810
× 810
×1350
1450
×75
×1100
1450
× 845
× 1370
2000
× 1100
× 2300
2000
× 1100
× 2300
Kích thước đóng gói L×W×H(mm) 760
× 755
× 915
830
×770
×1100
880
×880
×1550
1580
×890
×1300
1530
×920
×1570
2200
×1300
×2450
2200
×1300
×2450
Trọng lượng KG 100 130 160 260 400 560 700
Tổng trọng lượng KG 115 160 190 300 460 620 760

Các thông số trên có thể thay đổi mà không thông báo trước.

Hỗ trợ trực tuyến
TƯ VẤN BÁN HÀNG
Mr. Giang
Tel: 0913 658 778
longgiang_nt
Ms. Hằng
0918 521 353
longgiang_nt
Mr Quang
Tel : 0913 65 63 64
longgiang_nt
DỊCH VỤ - BẢO HÀNH
Ms San
Tel: 0918 521 353
longgiang_nt

DỰ ÁN NỖI BẬT

Video nổi bật

ĐĂNG KÝ NHẬN THÔNG TIN  
Kết nối với chúng tôi