917 56 88 99 (Mr Dũng) | info@thinhquang.vn
Bơm nhiệt công nghiệp

ARG-07S

BƠM NHIỆT - PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU TIẾT KIỆM ĐIỆN 
Khi bơm nhiệt làm việc, năng lượng có sẳn ở môi trường xung quanh là QA được trích xuất khi không khí thổi qua dàn hơi, khi đó máy nén năng lượng tiêu thụ QB để tăng áp suất và kích nhiệt lên cao nhờ vào tính chất riêng của môi lạnh R22/R47 qua hệ thống luân chuyển nhiệt, nhiệt lượng QC tạo ra khi đi qua máy nén được chuyền sang nước lạnh nằm sẵn trong bình bảo ôn trong quá trình ngưng tụ. Như vậy QC = QA + QB.

Trong chu trình nêu trên chúng ta có thể thấy rằng năng lượng do bơm nhiệt tạo ra tương đương với nhiệt lượng QC đã được truyền vào nước lạnh trong bình ngưng tụ (Bình bảo ôn). Theo tính toán của các chuyên gia, nhiệt lượng được trích xuất từ không khí QA = 3/4 QC và đây chính là phần năng lượng hệ thống tiết kiệm được. Hệ thống chỉ tiêu thụ lượng điện năng QB bằng 1/4 tổng khối lượng năng lượng tạo ra. Do vậy khi sử dụng công nghệ bơm nhiệt làm nóng nước phục vụ cho sinh hoạt chúng ta có thể tiết kiệm được rất nhiều tiền điện (3/4 điện năng).

Hotline : 0917 568 899 (Mr Dũng)

BƠM NHIỆT CÔNG NGHIỆP 60oC - COMMERCIAL HEAT PUMP 60oC

Model  Number

ARG-03S

ARG-05S

ARG-07S

ARG-10S

ARG-13S

ARG-20S

ARG-25S

ARG-30S

ARG-40S

Water Heating Capacity(KW)
Công suất làm nóng

10

16

22

32

45

70

88

105

140

Water Cooling Capacity(KW)
Công suất làm lạnh

8

13

18

26

36

56

71

84

112

Hot Water Yield  L/H (ΔT=40℃)
Công suất làm nóng nước L/H

220

350

470

700

960

1500

1900

2250

3000

COP (Hiệu suất hoạt động)

3.8

3.8

3.8

3.8

3.8

3.8

3.8

3.8

4

Rated Input
Công suất tiêu thụ điện

KW

2.63

4.21

5.79

8.42

11.84

18.42

23.16

27.6

36.8

Rated Input Current
Cường độ dòng điện

A

11.96

7.51

10.32

15.01

19.50

32.00

38.50

49.10

65.50

Power Supply -Nguồn điện

V/PH/HZ

220V/1PH/

50HZ

380~415V/3PH/50HZ

Working Temperature Availabe:
Nhiệt độ làm việc

-5°C ~+43°C

Max. Water Outlet Temperature:
Nhiệt độ nước tối đa

60°C

Rated Water Outlet Temperature:
Nhiệt độ trung bình

55°C

Condenser - Bình ngưng tụ

Copper Pipe In Steel Case Heat Exchanger - Trao đổi nhiệt dạng Ống đồng bọc vỏ thép

Defrosting- Chế độ rã đông

Included - Bao gồm

Intelligent Control - Điều khiển thông minh

5 meters signal wire - Dây tín hiệu 5 mét

Compressor /Refrigerant - Máy nén/Chất làm lạnh

Copeland /Scroll Compressor /R417A /R410A/R22

Compressor QTY
Số lượng máy nén

Unit

1

1

1

2

2

4

4

4

4

Fan QTY - Số lượng quạt

Unit

1

1

1

2

2

2

2

4

4

Sound Level - Độ ồn

dB(a)

65

65

65

68

68

68

68

68

68

Water Inlet/Outlet Diameter
Kích thước đầu vào/ra

Inch

G¾"

G1"

G1"

G1½"

G1½"

G2½"

G2½"

G2½"

G2½"

Water Flow Rate
Tốc độ dòng chảy

m³/h

2.5

4

5.6

7

8.4

12

15

18

24

Outline Dimension
Kích thước (D x R x C)

L×W×H (mm)

710*710 *850

810*810 *1055

810*810 *1355

1580*910 *1180

1580*910 *1380

2000*1100 *2300

2000*1100 *2300

2400*1050 *1900

2200*2000 *2300

Packing Dimension
Kích thước đóng gói    (D x R x C)

L×W×H (mm)

840*840 *1030

950*950 *1250

950*950 *1550

1650*980 *1340

1650*980 *1540

2200*1300 *2500

2200*1300 *2500

2560*1210 *2240

2400*2200 *2500

Net Weight - Khối lượng tịnh

KG

100

130

160

260

400

560

700

900

1200

Gross Weight - Tổng trọng lượng

KG

115

160

190

300

460

620

760

970

1280