917 56 88 99 (Mr Dũng) | info@thinhquang.vn
Bơm nhiệt dân dụng

KF70-X

BƠM NHIỆT DÂN DỤNG là phương pháp hữu hiệu để khắc phục tình trạng không đủ diện tích để lắp đặt hệ thống máy nước nóng năng lượng mặt trời với công suất tối ưu. Với thiết kế đơn giản, dễ sử dụng, không chiếm nhiều diện tích, sản phẩm này là lựa chọn hàng đầu cho những không gian khiêm tốn.

Khi bơm nhiệt làm việc, năng lượng có sẳn ở môi trường xung quanh là QA được trích xuất khi không khí thổi qua dàn hơi, khi đó máy nén năng lượng tiêu thụ QB để tăng áp suất và kích nhiệt lên cao nhờ vào tính chất riêng của môi lạnh R22/R47 qua hệ thống luân chuyển nhiệt, nhiệt lượng QC tạo ra khi đi qua máy nén được chuyền sang nước lạnh nằm sẵn trong bình bảo ôn trong quá trình ngưng tụ. Như vậy QC = QA + QB.

Trong chu trình nêu trên chúng ta có thể thấy rằng năng lượng do bơm nhiệt tạo ra tương đương với nhiệt lượng QC đã được truyền vào nước lạnh trong bình ngưng tụ (Bình bảo ôn). Theo tính toán của các chuyên gia, nhiệt lượng được trích xuất từ không khí QA = 3/4 QC và đây chính là phần năng lượng hệ thống tiết kiệm được. Hệ thống chỉ tiêu thụ lượng điện năng QB bằng 1/4 tổng khối lượng năng lượng tạo ra. Do vậy khi sử dụng công nghệ bơm nhiệt làm nóng nước phục vụ cho sinh hoạt chúng ta có thể tiết kiệm được rất nhiều tiền điện (3/4 điện năng).

Hotline : 0917 568 899 (Mr Dũng)

 BƠM NHIỆT GIA ĐÌNH - DOMESTIC HEAT PUMP 

Model

KF70-X

KF100-X

KF140-X

KF200-X

Outdoor Unit Air Outlet

 

Side Discharge Air Outlet

Rated Heat Production Capacity
Công suất sản xuất nhiệt định mức

KW

3.25

4.64

6.5

9.28

BTU/h

11100

15800

22100

31600

Rated Outlet Water Temp
Nhiệt độ nước định mức

°C

55

Max. Outlet Water Temp.
Nhiệt độ nước tối đa

°C

60

Rated Water Heating Capacity
Công suất làm nóng định mức

L/h

70

100

140

200

Rated Input
Công suất tiêu thụ điện

KW

0.86

1.22

1.71

2.45

Rate Working Current

A

3.88

5.55

7.77

11

COP
Hiệu suất hoạt động

W/W

3.8

3.8

3.8

3.8

Power Supply
Cường độ dòng điện tối đa

V/PH/HZ

220~240 V/1PH/50HZ

Refrigerant
Chất làm lạnh

 

R410A/R417A/R22

Compressor Brand
 Nhãn hiệu máy nén

 

Panasonic/Rotary

Compressor Quantity
Số lượng máy nén

Unit

1

Fan Qty - Số lượng quạt

Unit

1

Noise - Độ ồn

dB(a)

55

Water Inlet/Outlet Diameter
Kết nối nước đầu vào/ra

Inch

G3/4"

Circulation Pump
Bơm tuần hoàn

 

Built - In Circulation Pump

Water-Refrigerant Heat Exchanger
Nước-Chất làm lạnh trao đổi nhiệt

 

Copper Pipe in Steel case Heat Exchanger

Outline Dimension L*W*H
Kích thước Dài*Rộng*Cao

L*W*H(mm)

750x300x510

930x360x560

1000x370x630

Packing Dimension L*W*H
Kích thước đóng gói Dài*Rộng*Cao

L*W*H(mm)

835x330x520

1045x375x570

1115x375x640

Net Weight - Khối lượng

KG

38

50

55

70

Gross Weight - Tổng trọng lượng

KG

40

53

58

74

 

Sản phẩm cùng loại